Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a reading

/duː ə ˈriː.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đọc một văn bản hoặc sách như một phần của nhiệm vụ cụm từ

“I need to do a reading for my literature class.”Tôi cần đọc một văn bản cho lớp văn học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...