Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a rehearsal

/duː ə rɪˈhɪr.səl/

Nghĩa thường dùng

thực hành cho một buổi biểu diễn hoặc sự kiện cụm từ

“We need to do a rehearsal before the play.”Chúng ta cần thực hành trước khi biểu diễn vở kịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...