Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a revision

/du ə rɪˈvɪʒən/

Nghĩa thường dùng

ôn tập tài liệu để chuẩn bị cho kỳ thi cụm từ

“I need to do a revision for my upcoming exam.”Tôi cần ôn tập cho kỳ thi sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...