Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a run

/du ə rʌn/

Nghĩa thường dùng

đi chạy bộ hoặc chạy cụm từ

“I like to do a run in the morning.”Tôi thích đi chạy bộ vào buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...