Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a speech

/duː ə spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra một bài nói chuyện trước khán giả cụm từ

“I will do a speech at the graduation ceremony.”Tôi sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...