Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sprint

/sprɪnt/

Đang hiển thị mục gốc sprint cho “do a sprint”.

Nghĩa thường dùng

chạy nhanh động từ

“He decided to sprint to catch the bus.”Anh ấy quyết định chạy nhanh để bắt xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...