Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a survey

/duː ə ˈsɜːr.veɪ/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một cuộc khảo sát cụm từ

“We need to do a survey to understand the market better.”Chúng ta cần thực hiện một cuộc khảo sát để hiểu rõ hơn về thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...