Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do a trade

/ˌduː ə treɪd/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một giao dịch thương mại cụm từ

“They need to do a trade to exchange goods.”Họ cần thực hiện một giao dịch để trao đổi hàng hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...