Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade agreement

/treɪd əˈɡriːmənt/

Đang hiển thị mục gốc trade agreement cho “do a trade agreement”.

Nghĩa thường dùng

hiệp định thương mại cụm từ

“The new trade agreement will lower tariffs on imports.”Hiệp định thương mại mới sẽ giảm thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...