do an activity
/duː ən ækˈtɪv.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào một nhiệm vụ hoặc sự kiện cụ thể
cụm từ
“We will do an activity to learn about teamwork.”Chúng ta sẽ tham gia một hoạt động để học về làm việc nhóm.