Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an activity

/duː ən ækˈtɪv.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một nhiệm vụ hoặc sự kiện cụ thể cụm từ

“We will do an activity to learn about teamwork.”Chúng ta sẽ tham gia một hoạt động để học về làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...