Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

errand

/ˈerənd/

Đang hiển thị mục gốc errand cho “do an errand”.

Nghĩa thường dùng

việc vặt danh từ

“I have a few errands to run.”Tôi có vài việc vặt cần làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...