Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do an update

/du ən ˈʌpdeɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin mới hoặc thay đổi cụm từ

“I will do an update on the project tomorrow.”Tôi sẽ cung cấp thông tin mới về dự án vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...