Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do community service

/duː kəˈmjuː.nə.ti ˈsɜː.vɪs/

Nghĩa thường dùng

làm công việc tình nguyện cộng đồng v phr

“Students do community service every summer.”Học sinh làm công việc tình nguyện cộng đồng mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...