do community service
/duː kəˈmjuː.nə.ti ˈsɜː.vɪs/
Nghĩa thường dùng
làm công việc tình nguyện cộng đồng
v phr
“Students do community service every summer.”Học sinh làm công việc tình nguyện cộng đồng mỗi mùa hè.