Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do damage

Nghĩa thường dùng

gây thiệt hại cụm từ

“The storm did some damage to our roof.”Cơn bão đã gây thiệt hại cho mái nhà của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...