Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do harm

/duː hɑːrm/

Nghĩa thường dùng

gây hại cụm từ

“Smoking can do harm to your health.”Hút thuốc có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...