Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do housework

/duː ˈhaʊs.wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

làm việc nhà cụm từ

“I need to do housework today.”Tôi cần làm việc nhà hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...