Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do repairs

/duː rɪˈpɛrz/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa một cái gì đó bị hỏng cụm từ

“I need to do repairs on my bike.”Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...