do some troubleshooting
Nghĩa thường dùng
khắc phục sự cố
cụm từ
“I need to do some troubleshooting on my computer.”Tôi cần khắc phục sự cố trên máy tính của mình.
Từ điển Anh–Việt
111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I need to do some troubleshooting on my computer.”Tôi cần khắc phục sự cố trên máy tính của mình.
Đang tải...