Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do some volunteering work

Nghĩa thường dùng

tham gia công việc tình nguyện cụm từ

“I want to do some volunteering work this summer.”Tôi muốn tham gia công việc tình nguyện vào mùa hè này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...