Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do someone a favour

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó một việc cụm từ

“Could you do me a favour and pick me up some milk from the supermarket?”Bạn có thể giúp tôi mua hộ ít sữa ở siêu thị được không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...