Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do something

/ˌduː ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm gì đó (hành động chung, chưa rõ là gì) cụm từ

“What shall we do this afternoon?”Chiều nay chúng ta làm gì nhỉ?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...