same
Đang hiển thị mục gốc same cho “do the same”.
Nghĩa thường dùng
“Same as before.”Giống như trước.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc same cho “do the same”.
“Same as before.”Giống như trước.
Đang tải...