Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do time

/duː taɪm/

Nghĩa thường dùng

ngồi tù, thụ án tù giam thành ngữ

“He did five years of time for armed robbery.”Hắn thụ án năm năm tù vì tội cướp có vũ trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...