Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do your hair

/duː jʊr hɛr/

Nghĩa thường dùng

chải tóc cụm từ

“She takes time to do her hair every morning.”Cô ấy dành thời gian để chải tóc mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...