Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

do your nails

/du jʊər neɪlz/

Nghĩa thường dùng

sơn hoặc chăm sóc móng tay cụm từ

“She likes to do her nails every weekend.”Cô ấy thích chăm sóc móng tay vào mỗi cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...