Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

documentary evidence

/ˌdɒkjʊˈmɛntri ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

bằng chứng tài liệu cụm từ

“The report includes documentary evidence of the findings.”Báo cáo bao gồm bằng chứng tài liệu về các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...