Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

documentary film

/ˌdɒkjʊˈmɛntri fɪlm/

Đang hiển thị mục gốc documentary film cho “documentary films”.

Nghĩa thường dùng

phim tài liệu cụm từ

“I watched a documentary film about climate change last night.”Tối qua, tôi đã xem một bộ phim tài liệu về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...