doesn't
/ˈdʌzənt/
Nghĩa thường dùng
không (dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
động từ
“He doesn't like coffee.”Anh ấy không thích cà phê.
Biến thể từ
doesn't ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- không (dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
- doesn't work: không hoạt động
- doesn't matter: không quan trọng
- doesn't have: không có
- không có (trong cấu trúc 'doesn't have')