Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doesn't

/ˈdʌzənt/

Nghĩa thường dùng

không (dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít) động từ

“He doesn't like coffee.”Anh ấy không thích cà phê.

Biến thể từ doesn't ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa does not
Trái nghĩa does
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • không (dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
    • doesn't work: không hoạt động
    • doesn't matter: không quan trọng
    • doesn't have: không có
  • không có (trong cấu trúc 'doesn't have')
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...