doesn't /ˈdʌzənt/
động từ
- không (dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
- doesn't work: không hoạt động
- doesn't matter: không quan trọng
- doesn't have: không có
- không có (trong cấu trúc 'doesn't have')
Biến thể từ
doesn't ngôi 3 số ít