Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dollars and cents

/ˈdɑːlərz ənd sents/

Nghĩa thường dùng

Khía cạnh cơ bản của các vấn đề tài chính; tiền bạc thực tế. cụm từ

“When it comes to business, I focus on dollars and cents.”Khi nói đến kinh doanh, tôi tập trung vào những điều thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...