dollars and cents
/ˈdɑːlərz ənd sents/
Nghĩa thường dùng
Khía cạnh cơ bản của các vấn đề tài chính; tiền bạc thực tế.
cụm từ
“When it comes to business, I focus on dollars and cents.”Khi nói đến kinh doanh, tôi tập trung vào những điều thực tế.