Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domestic flight

Nghĩa thường dùng

chuyến bay nội địa cụm từ

“Domestic flights are often more expensive than international ones.”Các chuyến bay nội địa thường đắt hơn chuyến bay quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...