Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Domestic violence

Nghĩa thường dùng

Bạo lực gia đình cụm từ

“Domestic violence can lead to negative health conditions.”Bạo lực gia đình có thể dẫn đến tình trạng sức khỏe tiêu cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...