domesticity
/,doumes'tisiti/ phổ biến #19895
Biến thể từ
domesticities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
domesticity
/,doumes'tisiti/
danh từ
- trạng thái thuần hoá (súc vật)
- tính chất gia đình, tính chất nội trợ
- đời sống gia đình; đời sống riêng
- tính thích cuộc sống gia đình, tính thích ru rú xó nhà
- (số nhiều) (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being domestic or domesticated n. domestic activities or life