don't count your chickens before they hatch
/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkənz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/
Nghĩa thường dùng
đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra
cụm từ
“He was planning the party before getting the job; don't count your chickens before they hatch.”Anh ấy đã lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi nhận việc; đừng mơ mộng trước khi có kết quả.