Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don't count your chickens before they hatch

/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkənz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/

Nghĩa thường dùng

đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra cụm từ

“He was planning the party before getting the job; don't count your chickens before they hatch.”Anh ấy đã lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi nhận việc; đừng mơ mộng trước khi có kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...