Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don't take it personally

/doʊnt teɪk ɪt ˈpɜrsənəli/

Nghĩa thường dùng

đừng cảm thấy bị xúc phạm cụm từ

“If he criticizes you, don't take it personally.”Nếu anh ấy chỉ trích bạn, đừng cảm thấy bị xúc phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...