Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t count your chickens before they hatch

/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkɪnz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/

Nghĩa thường dùng

Đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra. cụm từ

“She was excited about the job but didn’t count her chickens before they hatched.”Cô ấy rất hào hứng về công việc nhưng không giả định thành công trước khi nó xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...