Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t throw caution to the wind

/doʊnt θroʊ ˈkɔʃən tʊ ðə wɪnd/

Nghĩa thường dùng

đừng hành động liều lĩnh mà không suy nghĩ cụm từ

“Think twice before spending; don’t throw caution to the wind.”Suy nghĩ kỹ trước khi chi tiêu; đừng hành động liều lĩnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...