Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t throw good money after bad

/doʊnt θroʊ ɡʊd ˈmʌni ˈɑftər bæd/

Nghĩa thường dùng

Đừng tiếp tục đầu tư vào một tình huống thua lỗ. cụm từ

“He realized he shouldn’t throw good money after bad investments.”Anh ấy nhận ra rằng không nên tiếp tục đầu tư vào những khoản đầu tư thua lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...