Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

donate money to

Nghĩa thường dùng

quyên góp tiền cho (tổ chức, hoạt động từ thiện) verb+noun+prep

“The business donates a lot of money each year to charity.”Công ty này quyên góp rất nhiều tiền cho từ thiện mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...