Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

donative

/'dounətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

donative

/'dounətiv/

tính từ

  • để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúng

danh từ

  • đồ tặng, đồ biếu; tiền thưởng, tiền khao; của quyên cúng (vào tổ chức từ thiện...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A gift; a largess; a gratuity; a present. n. A benefice conferred on a person by the founder or patron, without either presentation or institution by the ordinary, or induction by his orders. See the Note under Benefice, n., 3. a. Vested or vesting by donation; as, a donative advowson.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...