Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

done in

/ˌdʌn ˈɪn/

Nghĩa thường dùng

kiệt sức, mệt lử tính từ

“After moving all the boxes upstairs, I was completely done in.”Sau khi chuyển hết đống thùng lên gác, tôi kiệt sức hoàn toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...