Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doomed

/duːmd/ phổ biến #16211

Nghĩa thường dùng

bị định mệnh dẫn đến thất bại tính từ

“The project was doomed from the start due to lack of funding.”Dự án đã bị định mệnh thất bại ngay từ đầu do thiếu kinh phí.

Biến thể từ doomed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doomed

//

* tính từ
  • bị kết tội; phải chịu số phận bi đát
Định nghĩa tiếng Anh

n. people who are destined to die soon s. marked for certain death s. marked by or promising bad fortune

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...