doomed
/duːmd/ phổ biến #16211
Nghĩa thường dùng
bị định mệnh dẫn đến thất bại
tính từ
“The project was doomed from the start due to lack of funding.”Dự án đã bị định mệnh thất bại ngay từ đầu do thiếu kinh phí.
Biến thể từ
doomed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doomed
//
* tính từ- bị kết tội; phải chịu số phận bi đát
Định nghĩa tiếng Anh
n. people who are destined to die soon s. marked for certain death s. marked by or promising bad fortune