Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doorbell

/'dɔ:bel/ Collins ★ phổ biến #11801

Nghĩa thường dùng

chuông cửa danh từ

“Ring the doorbell.”Bấm chuông cửa.

Biến thể từ doorbells số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doorbell

/'dɔ:bel/

danh từ

  • chuồng (ở) cửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a push button at an outer door that gives a ringing or buzzing signal when pushed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...