Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doormat

/'dɔ:mæt/ phổ biến #24418

Nghĩa thường dùng

thảm chùi chân danh từ

“Wipe your feet on the doormat.”Chùi chân lên thảm.

Biến thể từ doormats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doormat

/'dɔ:mæt/

danh từ

  • thảm chùi chân (để ở cửa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mat placed outside an exterior door for wiping the shoes before entering

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...