dopamine
Nghĩa thường dùng
“Dopamine plays a crucial role in the brain's reward system, influencing motivation and pleasure-seeking behaviors.”Hóoc Môn Hạnh Phúc đóng vai trò quan trọng trong hệ thống phần thưởng của não, ảnh hưởng đến động lực và hành vi tìm kiếm niềm vui.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Hóoc Môn Hạnh Phúc
ví dụ
Dopamine plays a crucial role in the brain's reward system, influencing motivation and pleasure-seeking behaviors. — Hóoc Môn Hạnh Phúc đóng vai trò quan trọng trong hệ thống phần thưởng của não, ảnh hưởng đến động lực và hành vi tìm kiếm niềm vui.