Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dopey

/'doupi/ phổ biến #40710
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dopey

/'doupi/

tính từ

  • mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...)
  • uể oải, lơ mơ, thẫn thờ
  • đần độn, trì độn
Định nghĩa tiếng Anh

s having or revealing stupidity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...