Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doppelganger

/'dɒpelɡɑ:nɡər/ phổ biến #31488
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doppelganger

//

* danh từ
  • con ma của một người đang sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ghostly double of a living person that haunts its living counterpart

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...