Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dotage

/'doutidʤ/ GRE phổ biến #34799
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dotage

/'doutidʤ/

danh từ

  • tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già)
Định nghĩa tiếng Anh

n. mental infirmity as a consequence of old age; sometimes shown by foolish infatuations

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...