Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double-cross

/'dʌblkrɔs/ GRE

“double-crossed” là quá khứ phân từ của double-cross — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

phản bội ai đó tin tưởng bạn cụm từ

“He double-crossed his business partner.”Anh ta đã phản bội đối tác kinh doanh của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double-cross

/'dʌblkrɔs/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò hai mang

ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)

  • chơi hai mang để lừa gạt
  • lừa người cùng một bè; lừa dối, phản bội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...