Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dove-eyed

/'dʌv'aid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dove-eyed

/'dʌv'aid/

tính từ

  • có đôi mắt bồ câu
  • có vẻ ngây thơ hiền dịu
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having eyes like a dove; meekeyed; as, dove-eyed Peace.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...