Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down and out

/daʊn ənd aʊt/

Nghĩa thường dùng

Không có tiền hoặc nhà; rất nghèo. cụm từ

“After losing everything, he found himself down and out.”Sau khi mất mọi thứ, anh ấy thấy mình rất nghèo khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...